ragionare
Nghĩa của ragionare
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to reason; to discuss, argue, talk
Chia động từ ragionare
Hiện tại presente
- io ragiono
- tu ragioni
- lui/lei ragiona
- noi ragioniamo
- voi ragionate
- loro ragionano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ragionato
- tu hai ragionato
- lui/lei ha ragionato
- noi abbiamo ragionato
- voi avete ragionato
- loro hanno ragionato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ragionavo
- tu ragionavi
- lui/lei ragionava
- noi ragionavamo
- voi ragionavate
- loro ragionavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ragionai
- tu ragionasti
- lui/lei ragionò
- noi ragionammo
- voi ragionaste
- loro ragionarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ragionerò
- tu ragionerai
- lui/lei ragionerà
- noi ragioneremo
- voi ragionerete
- loro ragioneranno
Điều kiện condizionale presente
- io ragionerei
- tu ragioneresti
- lui/lei ragionerebbe
- noi ragioneremmo
- voi ragionereste
- loro ragionerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ragioni
- che tu ragioni
- che lui/lei ragioni
- che noi ragioniamo
- che voi ragioniate
- che loro ragionino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ragionassi
- che tu ragionassi
- che lui/lei ragionasse
- che noi ragionassimo
- che voi ragionaste
- che loro ragionassero
Mệnh lệnh imperativo
- ragiona! (tu)
- ragioni! (lei)
- ragioniamo! (noi)
- ragionate! (voi)
- ragionino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragionare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ragionare
- Non si riesce a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115441
- Non si può ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115439
- Non riesce a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115445
- Non riuscite a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115446
- Non riesci a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115447
- Non può ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115442
- Non puoi ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115443
- Non potete ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ ragionare ở thì hiện tại thế nào?
io ragiono, tu ragioni, lui/lei ragiona, noi ragioniamo, voi ragionate, loro ragionano. Phân từ quá khứ: ragionato.