TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragionare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ra.d͡ʒoˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ragionare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reason; to discuss, argue, talk

Chia động từ ragionare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ragionatoDanh động từ: ragionando

Hiện tại presente

  • io ragiono
  • tu ragioni
  • lui/lei ragiona
  • noi ragioniamo
  • voi ragionate
  • loro ragionano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ragionato
  • tu hai ragionato
  • lui/lei ha ragionato
  • noi abbiamo ragionato
  • voi avete ragionato
  • loro hanno ragionato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ragionavo
  • tu ragionavi
  • lui/lei ragionava
  • noi ragionavamo
  • voi ragionavate
  • loro ragionavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ragionai
  • tu ragionasti
  • lui/lei ragionò
  • noi ragionammo
  • voi ragionaste
  • loro ragionarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ragionerò
  • tu ragionerai
  • lui/lei ragionerà
  • noi ragioneremo
  • voi ragionerete
  • loro ragioneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ragionerei
  • tu ragioneresti
  • lui/lei ragionerebbe
  • noi ragioneremmo
  • voi ragionereste
  • loro ragionerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ragioni
  • che tu ragioni
  • che lui/lei ragioni
  • che noi ragioniamo
  • che voi ragioniate
  • che loro ragionino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ragionassi
  • che tu ragionassi
  • che lui/lei ragionasse
  • che noi ragionassimo
  • che voi ragionaste
  • che loro ragionassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ragiona! (tu)
  • ragioni! (lei)
  • ragioniamo! (noi)
  • ragionate! (voi)
  • ragionino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragionare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ragionare

  • Non si riesce a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115441
  • Non si può ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115439
  • Non riesce a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115445
  • Non riuscite a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115446
  • Non riesci a ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115447
  • Non può ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115442
  • Non puoi ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115443
  • Non potete ragionare con lui. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6115444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ragionare ở thì hiện tại thế nào?

io ragiono, tu ragioni, lui/lei ragiona, noi ragioniamo, voi ragionate, loro ragionano. Phân từ quá khứ: ragionato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.