TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

discutere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/disˈku.te.re/ giọng máy của trình duyệt

discutere nghĩa là thảo luận, tranh luận.

Nghĩa của discutere

Động từ

  1. Thảo luận.
  2. Tranh luận.
  3. Cãi.
  4. Cãi cọ, cãi vã.

Chia động từ discutere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: discussoDanh động từ: discutendo

Hiện tại presente

  • io discuto
  • tu discuti
  • lui/lei discute
  • noi discutiamo
  • voi discutete
  • loro discutono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho discusso
  • tu hai discusso
  • lui/lei ha discusso
  • noi abbiamo discusso
  • voi avete discusso
  • loro hanno discusso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io discutevo
  • tu discutevi
  • lui/lei discuteva
  • noi discutevamo
  • voi discutevate
  • loro discutevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io discussi
  • tu discutesti
  • lui/lei discusse
  • noi discutemmo
  • voi discuteste
  • loro discussero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io discuterò
  • tu discuterai
  • lui/lei discuterà
  • noi discuteremo
  • voi discuterete
  • loro discuteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io discuterei
  • tu discuteresti
  • lui/lei discuterebbe
  • noi discuteremmo
  • voi discutereste
  • loro discuterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io discuta
  • che tu discuta
  • che lui/lei discuta
  • che noi discutiamo
  • che voi discutiate
  • che loro discutano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io discutessi
  • che tu discutessi
  • che lui/lei discutesse
  • che noi discutessimo
  • che voi discuteste
  • che loro discutessero

Mệnh lệnh imperativo

  • discuti! (tu)
  • discuta! (lei)
  • discutiamo! (noi)
  • discutete! (voi)
  • discutano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của discutere

Câu ví dụ với discutere

  • Ho qualcosa su cui discutere con te. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356189
  • Ho qualcosa su cui discutere con voi. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356191
  • Ho qualcosa su cui discutere con lei. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356193
  • Noi non abbiamo niente di cui discutere. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5470476
  • Noi non abbiamo nulla di cui discutere. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5470481
  • Io ho qualcosa su cui discutere con te. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356190
  • Io ho qualcosa su cui discutere con voi. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356192
  • Io ho qualcosa su cui discutere con lei. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discuss, debate, moot, question; to argue

Câu hỏi thường gặp

discutere nghĩa là gì?

discutere (động từ) nghĩa là thảo luận, tranh luận.

Chia động từ discutere ở thì hiện tại thế nào?

io discuto, tu discuti, lui/lei discute, noi discutiamo, voi discutete, loro discutono. Phân từ quá khứ: discusso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.