coniuge
danh từ cả hai giống
/ˈkɔ.nju.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la coniuge · số nhiều: i coniugi
coniuge nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.
Nghĩa của coniuge
Danh từ · cả hai giống
- Chồng, vợ, phối ngẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coniuge
Đồng nghĩa
Họ từ của coniuge
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spouse, consort, husband, wife; married couple, husband and wife (plural)
Câu hỏi thường gặp
coniuge nghĩa là gì?
coniuge (danh từ) nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.
coniuge là giống đực hay giống cái?
coniuge là danh từ cả hai giống: il/la coniuge, số nhiều i coniugi.