TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coniuge

danh từ cả hai giống
/ˈkɔ.nju.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la coniuge · số nhiều: i coniugi

coniuge nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.

Nghĩa của coniuge

Danh từ · cả hai giống

  1. Chồng, vợ, phối ngẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coniuge

Đồng nghĩa

Họ từ của coniuge

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spouse, consort, husband, wife; married couple, husband and wife (plural)

Câu hỏi thường gặp

coniuge nghĩa là gì?

coniuge (danh từ) nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.

coniuge là giống đực hay giống cái?

coniuge là danh từ cả hai giống: il/la coniuge, số nhiều i coniugi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.