TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coniglio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈniʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coniglio · số nhiều: i conigli

coniglio nghĩa là thỏ.

Nghĩa của coniglio

Danh từ · giống đực

  1. Thỏ.

Dạng từ của coniglio

Giống cáiconiglia

Họ từ của coniglio

Câu ví dụ với coniglio

  • A Tochtli piace la carne di coniglio. Tochtli thích thịt thỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653985
  • Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
  • Tom ha dei conigli. Tom có thỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rabbit (animal, meat); buck (male rabbit)

Câu hỏi thường gặp

coniglio nghĩa là gì?

coniglio (danh từ) nghĩa là thỏ.

coniglio là giống đực hay giống cái?

coniglio là danh từ giống đực: il coniglio, số nhiều i conigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.