coniglio
đi với mạo từ: il coniglio · số nhiều: i conigli
coniglio nghĩa là thỏ.
Nghĩa của coniglio
Danh từ · giống đực
- Thỏ.
Dạng từ của coniglio
| Giống cái | coniglia |
Họ từ của coniglio
Câu ví dụ với coniglio
- A Tochtli piace la carne di coniglio. Tochtli thích thịt thỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653985
- Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
- I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
- Tom ha dei conigli. Tom có thỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790667
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rabbit (animal, meat); buck (male rabbit)
Câu hỏi thường gặp
coniglio nghĩa là gì?
coniglio (danh từ) nghĩa là thỏ.
coniglio là giống đực hay giống cái?
coniglio là danh từ giống đực: il coniglio, số nhiều i conigli.