TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lepre

danh từ giống cái
/ˈlɛ.pre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lepre · số nhiều: le lepri

lepre nghĩa là thỏ rừng.

Nghĩa của lepre

Danh từ · giống cái

  1. Thỏ rừng.

Họ từ của lepre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hare (mammal, meat); symbol of speed, caution, or timidity; pace setter, pacemaker

Câu hỏi thường gặp

lepre nghĩa là gì?

lepre (danh từ) nghĩa là thỏ rừng.

lepre là giống đực hay giống cái?

lepre là danh từ giống cái: la lepre, số nhiều le lepri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.