lepre
danh từ giống cái
/ˈlɛ.pre/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lepre · số nhiều: le lepri
lepre nghĩa là thỏ rừng.
Nghĩa của lepre
Danh từ · giống cái
- Thỏ rừng.
Họ từ của lepre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hare (mammal, meat); symbol of speed, caution, or timidity; pace setter, pacemaker
Câu hỏi thường gặp
lepre nghĩa là gì?
lepre (danh từ) nghĩa là thỏ rừng.
lepre là giống đực hay giống cái?
lepre là danh từ giống cái: la lepre, số nhiều le lepri.