TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coniugare

/ko.njuˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

coniugare nghĩa là chia động từ.

Nghĩa của coniugare

Động từ

  1. Chia động từ.

Chia động từ coniugare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coniugatoDanh động từ: coniugando

Hiện tại presente

  • io coniugo
  • tu coniughi
  • lui/lei coniuga
  • noi coniughiamo
  • voi coniugate
  • loro coniugano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coniugato
  • tu hai coniugato
  • lui/lei ha coniugato
  • noi abbiamo coniugato
  • voi avete coniugato
  • loro hanno coniugato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coniugavo
  • tu coniugavi
  • lui/lei coniugava
  • noi coniugavamo
  • voi coniugavate
  • loro coniugavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coniugai
  • tu coniugasti
  • lui/lei coniugò
  • noi coniugammo
  • voi coniugaste
  • loro coniugarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coniugherò
  • tu coniugherai
  • lui/lei coniugherà
  • noi coniugheremo
  • voi coniugherete
  • loro coniugheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coniugherei
  • tu coniugheresti
  • lui/lei coniugherebbe
  • noi coniugheremmo
  • voi coniughereste
  • loro coniugherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coniughi
  • che tu coniughi
  • che lui/lei coniughi
  • che noi coniughiamo
  • che voi coniughiate
  • che loro coniughino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coniugassi
  • che tu coniugassi
  • che lui/lei coniugasse
  • che noi coniugassimo
  • che voi coniugaste
  • che loro coniugassero

Mệnh lệnh imperativo

  • coniuga! (tu)
  • coniughi! (lei)
  • coniughiamo! (noi)
  • coniugate! (voi)
  • coniughino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coniugare

Đồng nghĩa

Họ từ của coniugare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conjugate, to inflect; to marry, to wed; to combine

Câu hỏi thường gặp

coniugare nghĩa là gì?

coniugare (động từ) nghĩa là chia động từ.

Chia động từ coniugare ở thì hiện tại thế nào?

io coniugo, tu coniughi, lui/lei coniuga, noi coniughiamo, voi coniugate, loro coniugano. Phân từ quá khứ: coniugato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.