coniugato
giọng máy của trình duyệt
coniugato nghĩa là kết hôn, thành lập gia đình, cưới.
Nghĩa của coniugato
Tính từ
- Kết hôn, thành lập gia đình, cưới, có vợ, đã lấy vợ.
Dạng từ của coniugato
| Giống cái số ít | coniugata |
| Giống đực số nhiều | coniugati |
| Giống cái số nhiều | coniugate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coniugato
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ married; conjugated; conjugate
- Danh từ married man
Câu hỏi thường gặp
coniugato nghĩa là gì?
coniugato (tính từ) nghĩa là kết hôn, thành lập gia đình, cưới.