TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coniugato

giọng máy của trình duyệt

coniugato nghĩa là kết hôn, thành lập gia đình, cưới.

Nghĩa của coniugato

Tính từ

  1. Kết hôn, thành lập gia đình, cưới, có vợ, đã lấy vợ.

Dạng từ của coniugato

Giống cái số ítconiugata
Giống đực số nhiềuconiugati
Giống cái số nhiềuconiugate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coniugato

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ married; conjugated; conjugate
  • Danh từ married man

Câu hỏi thường gặp

coniugato nghĩa là gì?

coniugato (tính từ) nghĩa là kết hôn, thành lập gia đình, cưới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.