TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celibe

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛ.li.be/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il celibe · số nhiều: i celibi

celibe nghĩa là người chưa kết hôn, độc thân.

Nghĩa của celibe

Danh từ · giống đực

  1. Người chưa kết hôn.

Tính từ

  1. Độc thân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celibe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ single, unmarried; celibate
  • Danh từ a bachelor

Câu hỏi thường gặp

celibe nghĩa là gì?

celibe (danh từ, tính từ) nghĩa là người chưa kết hôn, độc thân.

celibe là giống đực hay giống cái?

celibe là danh từ giống đực: il celibe, số nhiều i celibi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.