celibe
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛ.li.be/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il celibe · số nhiều: i celibi
celibe nghĩa là người chưa kết hôn, độc thân.
Nghĩa của celibe
Danh từ · giống đực
- Người chưa kết hôn.
Tính từ
- Độc thân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celibe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ single, unmarried; celibate
- Danh từ a bachelor
Câu hỏi thường gặp
celibe nghĩa là gì?
celibe (danh từ, tính từ) nghĩa là người chưa kết hôn, độc thân.
celibe là giống đực hay giống cái?
celibe là danh từ giống đực: il celibe, số nhiều i celibi.