single
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsin.ɡol/ giọng máy của trình duyệt
single nghĩa là độc thân.
Nghĩa của single
Tính từ
- Độc thân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với single
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với single
- Io sono single. Tôi độc thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206790
- Sono single. Tôi độc thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2206789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ single, loner (person who lives alone and has no emotional ties)
- Tính từ single (unmarried, not in a relationship)
Câu hỏi thường gặp
single nghĩa là gì?
single (tính từ) nghĩa là độc thân.