TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

singhiozzare

/sin.ɡjotˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

singhiozzare nghĩa là khóc thổn thức, thổn thức, nấc cụt, nấc.

Nghĩa của singhiozzare

Động từ

  1. Khóc thổn thức, thổn thức, khóc hu hu.
  2. Nấc cụt, nấc.

Chia động từ singhiozzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: singhiozzatoDanh động từ: singhiozzando

Hiện tại presente

  • io singhiozzo
  • tu singhiozzi
  • lui/lei singhiozza
  • noi singhiozziamo
  • voi singhiozzate
  • loro singhiozzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho singhiozzato
  • tu hai singhiozzato
  • lui/lei ha singhiozzato
  • noi abbiamo singhiozzato
  • voi avete singhiozzato
  • loro hanno singhiozzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io singhiozzavo
  • tu singhiozzavi
  • lui/lei singhiozzava
  • noi singhiozzavamo
  • voi singhiozzavate
  • loro singhiozzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io singhiozzai
  • tu singhiozzasti
  • lui/lei singhiozzò
  • noi singhiozzammo
  • voi singhiozzaste
  • loro singhiozzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io singhiozzerò
  • tu singhiozzerai
  • lui/lei singhiozzerà
  • noi singhiozzeremo
  • voi singhiozzerete
  • loro singhiozzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io singhiozzerei
  • tu singhiozzeresti
  • lui/lei singhiozzerebbe
  • noi singhiozzeremmo
  • voi singhiozzereste
  • loro singhiozzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io singhiozzi
  • che tu singhiozzi
  • che lui/lei singhiozzi
  • che noi singhiozziamo
  • che voi singhiozziate
  • che loro singhiozzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io singhiozzassi
  • che tu singhiozzassi
  • che lui/lei singhiozzasse
  • che noi singhiozzassimo
  • che voi singhiozzaste
  • che loro singhiozzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • singhiozza! (tu)
  • singhiozzi! (lei)
  • singhiozziamo! (noi)
  • singhiozzate! (voi)
  • singhiozzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của singhiozzare

Câu ví dụ với singhiozzare

  • Io ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571532
  • Ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sob; to hiccup

Câu hỏi thường gặp

singhiozzare nghĩa là gì?

singhiozzare (động từ) nghĩa là khóc thổn thức, thổn thức, nấc cụt, nấc.

Chia động từ singhiozzare ở thì hiện tại thế nào?

io singhiozzo, tu singhiozzi, lui/lei singhiozza, noi singhiozziamo, voi singhiozzate, loro singhiozzano. Phân từ quá khứ: singhiozzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.