TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

singhiozzo

danh từ giống đực
/sinˈɡjot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il singhiozzo · số nhiều: i singhiozzi

singhiozzo nghĩa là cái nấc.

Nghĩa của singhiozzo

Danh từ · giống đực

  1. Cái nấc.

Họ từ của singhiozzo

Cụm từ, thành ngữ với singhiozzo

Câu ví dụ với singhiozzo

  • Io ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571532
  • Ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hiccup, singultus; sob

Câu hỏi thường gặp

singhiozzo nghĩa là gì?

singhiozzo (danh từ) nghĩa là cái nấc.

singhiozzo là giống đực hay giống cái?

singhiozzo là danh từ giống đực: il singhiozzo, số nhiều i singhiozzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.