singhiozzo
đi với mạo từ: il singhiozzo · số nhiều: i singhiozzi
singhiozzo nghĩa là cái nấc.
Nghĩa của singhiozzo
Danh từ · giống đực
- Cái nấc.
Họ từ của singhiozzo
Cụm từ, thành ngữ với singhiozzo
- a singhiozzo — Đứt quãng.
Câu ví dụ với singhiozzo
- Io ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571532
- Ho il singhiozzo. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571531
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hiccup, singultus; sob
Câu hỏi thường gặp
singhiozzo nghĩa là gì?
singhiozzo (danh từ) nghĩa là cái nấc.
singhiozzo là giống đực hay giống cái?
singhiozzo là danh từ giống đực: il singhiozzo, số nhiều i singhiozzi.