TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sindrome

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsin.dro.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sindrome · số nhiều: le sindromi

sindrome nghĩa là hội chứng.

Nghĩa của sindrome

Danh từ · giống cái

  1. Hội chứng.

Cụm từ, thành ngữ với sindrome

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syndrome

Câu hỏi thường gặp

sindrome nghĩa là gì?

sindrome (danh từ) nghĩa là hội chứng.

sindrome là giống đực hay giống cái?

sindrome là danh từ giống cái: la sindrome, số nhiều le sindromi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.