sindaco
/ˈsin.da.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sindaco · số nhiều: i sindaci
sindaco nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của sindaco
Danh từ · giống đực
- Thị trưởng.
Dạng từ của sindaco
| Giống cái | sindaca |
Họ từ của sindaco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayor; statutory auditor
Câu hỏi thường gặp
sindaco nghĩa là gì?
sindaco (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
sindaco là giống đực hay giống cái?
sindaco là danh từ giống đực: il sindaco, số nhiều i sindaci.