TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sindaco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsin.da.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sindaco · số nhiều: i sindaci

sindaco nghĩa là thị trưởng.

Nghĩa của sindaco

Danh từ · giống đực

  1. Thị trưởng.

Dạng từ của sindaco

Giống cáisindaca

Họ từ của sindaco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mayor; statutory auditor

Câu hỏi thường gặp

sindaco nghĩa là gì?

sindaco (danh từ) nghĩa là thị trưởng.

sindaco là giống đực hay giống cái?

sindaco là danh từ giống đực: il sindaco, số nhiều i sindaci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.