TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sindacato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sin.daˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sindacato · số nhiều: i sindacati

sindacato nghĩa là công đoàn.

Nghĩa của sindacato

Danh từ · giống đực

  1. Công đoàn.

Dạng từ của sindacato

Giống cáisindacata
Giống cái số nhiềusindacate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sindacato

Đồng nghĩa

Họ từ của sindacato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ syndicated
  • Danh từ trade union, labor union, union; syndicate, trust, cartel, pool; supervision, control, check, audit

Câu hỏi thường gặp

sindacato nghĩa là gì?

sindacato (danh từ) nghĩa là công đoàn.

sindacato là giống đực hay giống cái?

sindacato là danh từ giống đực: il sindacato, số nhiều i sindacati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.