consorte
danh từ cả hai giống
/konˈsɔr.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la consorte · số nhiều: i consorti
consorte nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.
Nghĩa của consorte
Danh từ · cả hai giống
- Chồng, vợ, phối ngẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consorte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consort, spouse, husband/wife
Câu hỏi thường gặp
consorte nghĩa là gì?
consorte (danh từ) nghĩa là chồng, vợ, phối ngẫu.
consorte là giống đực hay giống cái?
consorte là danh từ cả hai giống: il/la consorte, số nhiều i consorti.