rapinatore
/ra.pi.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rapinatore · số nhiều: i rapinatori
rapinatore nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
Nghĩa của rapinatore
Danh từ · giống đực
- Kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Dạng từ của rapinatore
| Giống cái | rapinatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robber
Câu hỏi thường gặp
rapinatore nghĩa là gì?
rapinatore (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
rapinatore là giống đực hay giống cái?
rapinatore là danh từ giống đực: il rapinatore, số nhiều i rapinatori.