rapimento
/ra.piˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rapimento · số nhiều: i rapimenti
rapimento nghĩa là sự bắt cóc.
Nghĩa của rapimento
Danh từ · giống đực
- Sự bắt cóc.
Họ từ của rapimento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kidnapping, abduction; ravishment, ecstasy, rapture
Câu hỏi thường gặp
rapimento nghĩa là gì?
rapimento (danh từ) nghĩa là sự bắt cóc.
rapimento là giống đực hay giống cái?
rapimento là danh từ giống đực: il rapimento, số nhiều i rapimenti.