TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ra.piˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rapimento · số nhiều: i rapimenti

rapimento nghĩa là sự bắt cóc.

Nghĩa của rapimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự bắt cóc.

Họ từ của rapimento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kidnapping, abduction; ravishment, ecstasy, rapture

Câu hỏi thường gặp

rapimento nghĩa là gì?

rapimento (danh từ) nghĩa là sự bắt cóc.

rapimento là giống đực hay giống cái?

rapimento là danh từ giống đực: il rapimento, số nhiều i rapimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.