TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ripulire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.puˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

ripulire nghĩa là quét dọn, quét tước.

Nghĩa của ripulire

Động từ

  1. Quét dọn, quét tước.

Chia động từ ripulire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ripulitoDanh động từ: ripulendo

Hiện tại presente

  • io ripulisco
  • tu ripulisci
  • lui/lei ripulisce
  • noi ripuliamo
  • voi ripulite
  • loro ripuliscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ripulito
  • tu hai ripulito
  • lui/lei ha ripulito
  • noi abbiamo ripulito
  • voi avete ripulito
  • loro hanno ripulito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ripulivo
  • tu ripulivi
  • lui/lei ripuliva
  • noi ripulivamo
  • voi ripulivate
  • loro ripulivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ripulii
  • tu ripulisti
  • lui/lei ripulì
  • noi ripulimmo
  • voi ripuliste
  • loro ripulirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ripulirò
  • tu ripulirai
  • lui/lei ripulirà
  • noi ripuliremo
  • voi ripulirete
  • loro ripuliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ripulirei
  • tu ripuliresti
  • lui/lei ripulirebbe
  • noi ripuliremmo
  • voi ripulireste
  • loro ripulirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ripulisca
  • che tu ripulisca
  • che lui/lei ripulisca
  • che noi ripuliamo
  • che voi ripuliate
  • che loro ripuliscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ripulissi
  • che tu ripulissi
  • che lui/lei ripulisse
  • che noi ripulissimo
  • che voi ripuliste
  • che loro ripulissero

Mệnh lệnh imperativo

  • ripulisci! (tu)
  • ripulisca! (lei)
  • ripuliamo! (noi)
  • ripulite! (voi)
  • ripuliscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean again; to clean up, to flush, to scour; to polish, to refine; to gulp down

Câu hỏi thường gặp

ripulire nghĩa là gì?

ripulire (động từ) nghĩa là quét dọn, quét tước.

Chia động từ ripulire ở thì hiện tại thế nào?

io ripulisco, tu ripulisci, lui/lei ripulisce, noi ripuliamo, voi ripulite, loro ripuliscono. Phân từ quá khứ: ripulito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.