TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pappafico

danh từ giống đực
/ˌpap.paˈfi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pappafico · số nhiều: i pappafichi

pappafico nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Nghĩa của pappafico

Danh từ · giống đực

  1. Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pappafico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of rigogolo (“golden oriole”); a kind of hood; synonym of velaccino; goatee

Câu hỏi thường gặp

pappafico nghĩa là gì?

pappafico (danh từ) nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

pappafico là giống đực hay giống cái?

pappafico là danh từ giống đực: il pappafico, số nhiều i pappafichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.