pappagallo
đi với mạo từ: il pappagallo · số nhiều: i pappagalli
pappagallo nghĩa là vẹt, két.
Nghĩa của pappagallo
Danh từ · giống đực
- Vẹt, két.
Câu ví dụ với pappagallo
- Tom ha comprato un pappagallo. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294428
- Tom comprò un pappagallo. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294429
- I pappagalli riescono a cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123447
- I pappagalli sanno cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123445
- I pappagalli possono cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parrot; wolf (man who makes amorous advances to many women); parrot (a person who repeats others' words and phrases without understanding them); a bottlelike bedpan for urination only; a bed urinal; pipe wrench
Câu hỏi thường gặp
pappagallo nghĩa là gì?
pappagallo (danh từ) nghĩa là vẹt, két.
pappagallo là giống đực hay giống cái?
pappagallo là danh từ giống đực: il pappagallo, số nhiều i pappagalli.