TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pappagallo

danh từ giống đực
/pap.paˈɡal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pappagallo · số nhiều: i pappagalli

pappagallo nghĩa là vẹt, két.

Nghĩa của pappagallo

Danh từ · giống đực

  1. Vẹt, két.

Câu ví dụ với pappagallo

  • Tom ha comprato un pappagallo. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294428
  • Tom comprò un pappagallo. Tom mua một con vẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294429
  • I pappagalli riescono a cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123447
  • I pappagalli sanno cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123445
  • I pappagalli possono cantare. Những con vẹt hát được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7123446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parrot; wolf (man who makes amorous advances to many women); parrot (a person who repeats others' words and phrases without understanding them); a bottlelike bedpan for urination only; a bed urinal; pipe wrench

Câu hỏi thường gặp

pappagallo nghĩa là gì?

pappagallo (danh từ) nghĩa là vẹt, két.

pappagallo là giống đực hay giống cái?

pappagallo là danh từ giống đực: il pappagallo, số nhiều i pappagalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.