TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orizzontale

/o.rid.d͡zonˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

orizzontale nghĩa là ngang.

Nghĩa của orizzontale

Tính từ

  1. Ngang.

Dạng từ của orizzontale

Số nhiềuorizzontali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orizzontale

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ horizontal
  • Danh từ across (in crosswords)

Câu hỏi thường gặp

orizzontale nghĩa là gì?

orizzontale (tính từ) nghĩa là ngang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.