orizzontale
/o.rid.d͡zonˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
orizzontale nghĩa là ngang.
Nghĩa của orizzontale
Tính từ
- Ngang.
Dạng từ của orizzontale
| Số nhiều | orizzontali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orizzontale
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ horizontal
- Danh từ across (in crosswords)
Câu hỏi thường gặp
orizzontale nghĩa là gì?
orizzontale (tính từ) nghĩa là ngang.