TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verticale

danh từ giống cái
/ver.tiˈka.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la verticale · số nhiều: le verticali

verticale nghĩa là trồng cây chuối.

Nghĩa của verticale

Danh từ · giống cái

  1. Trồng cây chuối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vertical
  • Danh từ vertical; handstand, headstand (gymnastics); down (clue in a crossword)

Câu hỏi thường gặp

verticale nghĩa là gì?

verticale (danh từ) nghĩa là trồng cây chuối.

verticale là giống đực hay giống cái?

verticale là danh từ giống cái: la verticale, số nhiều le verticali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.