verticale
danh từ giống cái
/ver.tiˈka.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la verticale · số nhiều: le verticali
verticale nghĩa là trồng cây chuối.
Nghĩa của verticale
Danh từ · giống cái
- Trồng cây chuối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vertical
- Danh từ vertical; handstand, headstand (gymnastics); down (clue in a crossword)
Câu hỏi thường gặp
verticale nghĩa là gì?
verticale (danh từ) nghĩa là trồng cây chuối.
verticale là giống đực hay giống cái?
verticale là danh từ giống cái: la verticale, số nhiều le verticali.