TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

opzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/opˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'opzione · số nhiều: le opzioni

opzione nghĩa là lựa chọn.

Nghĩa của opzione

Danh từ · giống cái

  1. Lựa chọn.

Câu ví dụ với opzione

  • Quali altre opzioni ho? Tôi có những lựa chọn nào khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736394
  • Che altre opzioni ho? Tôi có những lựa chọn nào khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4798774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ option

Câu hỏi thường gặp

opzione nghĩa là gì?

opzione (danh từ) nghĩa là lựa chọn.

opzione là giống đực hay giống cái?

opzione là danh từ giống cái: l'opzione, số nhiều le opzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.