salire
salire nghĩa là lên, lên xe.
Nghĩa của salire
Động từ
- Lên.
- Lên xe.
Chia động từ salire
Hiện tại presente
- io salgo
- tu sali
- lui/lei sale
- noi saliamo
- voi salite
- loro salgono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono salito/a
- tu sei salito/a
- lui/lei è salito/a
- noi siamo saliti/e
- voi siete saliti/e
- loro sono saliti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io salivo
- tu salivi
- lui/lei saliva
- noi salivamo
- voi salivate
- loro salivano
Quá khứ xa passato remoto
- io salii
- tu salisti
- lui/lei salì
- noi salimmo
- voi saliste
- loro salirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io salirò
- tu salirai
- lui/lei salirà
- noi saliremo
- voi salirete
- loro saliranno
Điều kiện condizionale presente
- io salirei
- tu saliresti
- lui/lei salirebbe
- noi saliremmo
- voi salireste
- loro salirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io salga
- che tu salga
- che lui/lei salga
- che noi saliamo
- che voi saliate
- che loro salgano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io salissi
- che tu salissi
- che lui/lei salisse
- che noi salissimo
- che voi saliste
- che loro salissero
Mệnh lệnh imperativo
- sali! (tu)
- salga! (lei)
- saliamo! (noi)
- salite! (voi)
- salgano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của salire
Câu ví dụ với salire
- Il tasso di crescita dell'economia continua a salire. Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lênTatoeba #1764382
- Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
- I prezzi continueranno a salire. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968074
- Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
- Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
- Io sono salito sul treno sbagliato. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698863
- Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
- Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go up, to come up; to ride, to mount, to board
Câu hỏi thường gặp
salire nghĩa là gì?
salire (động từ) nghĩa là lên, lên xe.
Chia động từ salire ở thì hiện tại thế nào?
io salgo, tu sali, lui/lei sale, noi saliamo, voi salite, loro salgono. Phân từ quá khứ: salito.