TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/saˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

salire nghĩa là lên, lên xe.

Nghĩa của salire

Động từ

  1. Lên.
  2. Lên xe.

Chia động từ salire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: salitoDanh động từ: salendo

Hiện tại presente

  • io salgo
  • tu sali
  • lui/lei sale
  • noi saliamo
  • voi salite
  • loro salgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono salito/a
  • tu sei salito/a
  • lui/lei è salito/a
  • noi siamo saliti/e
  • voi siete saliti/e
  • loro sono saliti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io salivo
  • tu salivi
  • lui/lei saliva
  • noi salivamo
  • voi salivate
  • loro salivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io salii
  • tu salisti
  • lui/lei salì
  • noi salimmo
  • voi saliste
  • loro salirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io salirò
  • tu salirai
  • lui/lei salirà
  • noi saliremo
  • voi salirete
  • loro saliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io salirei
  • tu saliresti
  • lui/lei salirebbe
  • noi saliremmo
  • voi salireste
  • loro salirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io salga
  • che tu salga
  • che lui/lei salga
  • che noi saliamo
  • che voi saliate
  • che loro salgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io salissi
  • che tu salissi
  • che lui/lei salisse
  • che noi salissimo
  • che voi saliste
  • che loro salissero

Mệnh lệnh imperativo

  • sali! (tu)
  • salga! (lei)
  • saliamo! (noi)
  • salite! (voi)
  • salgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của salire

Câu ví dụ với salire

  • Il tasso di crescita dell'economia continua a salire. Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lênTatoeba #1764382
  • Più sali in alto, più la temperatura diminuisce. Anh càng lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi.Tatoeba #1765075
  • I prezzi continueranno a salire. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968074
  • Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
  • Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
  • Io sono salito sul treno sbagliato. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698863
  • Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
  • Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go up, to come up; to ride, to mount, to board

Câu hỏi thường gặp

salire nghĩa là gì?

salire (động từ) nghĩa là lên, lên xe.

Chia động từ salire ở thì hiện tại thế nào?

io salgo, tu sali, lui/lei sale, noi saliamo, voi salite, loro salgono. Phân từ quá khứ: salito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.