crescere
crescere nghĩa là lớn, lớn lên, nuôi lớn, nuôi.
Nghĩa của crescere
Động từ
- Lớn, lớn lên.
- Nuôi lớn, nuôi.
- Tăng.
Chia động từ crescere
Hiện tại presente
- io cresco
- tu cresci
- lui/lei cresce
- noi cresciamo
- voi crescete
- loro crescono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono cresciuto/a
- tu sei cresciuto/a
- lui/lei è cresciuto/a
- noi siamo cresciuti/e
- voi siete cresciuti/e
- loro sono cresciuti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io crescevo
- tu crescevi
- lui/lei cresceva
- noi crescevamo
- voi crescevate
- loro crescevano
Quá khứ xa passato remoto
- io crebbi
- tu crescesti
- lui/lei crebbe
- noi crescemmo
- voi cresceste
- loro crebbero
Tương lai đơn futuro semplice
- io crescerò
- tu crescerai
- lui/lei crescerà
- noi cresceremo
- voi crescerete
- loro cresceranno
Điều kiện condizionale presente
- io crescerei
- tu cresceresti
- lui/lei crescerebbe
- noi cresceremmo
- voi crescereste
- loro crescerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cresca
- che tu cresca
- che lui/lei cresca
- che noi cresciamo
- che voi cresciate
- che loro crescano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io crescessi
- che tu crescessi
- che lui/lei crescesse
- che noi crescessimo
- che voi cresceste
- che loro crescessero
Mệnh lệnh imperativo
- cresci! (tu)
- cresca! (lei)
- cresciamo! (noi)
- crescete! (voi)
- crescano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của crescere
Câu ví dụ với crescere
- Lui è cresciuto in Australia. Cậu ấy lớn lên ở Australia.Tatoeba #1438905
- Sono nato e cresciuto a Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860588
- E lo crescerai in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380577
- E la crescerai in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380578
- E lo crescerà in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380579
- E la crescerà in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380580
- E lo crescerete in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380581
- E la crescerete in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380582
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow, to increase, to expand; to progress; to increase; to grow, to cultivate
Câu hỏi thường gặp
crescere nghĩa là gì?
crescere (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên, nuôi lớn, nuôi.
Chia động từ crescere ở thì hiện tại thế nào?
io cresco, tu cresci, lui/lei cresce, noi cresciamo, voi crescete, loro crescono. Phân từ quá khứ: cresciuto.