TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crescere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkreʃ.ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

crescere nghĩa là lớn, lớn lên, nuôi lớn, nuôi.

Nghĩa của crescere

Động từ

  1. Lớn, lớn lên.
  2. Nuôi lớn, nuôi.
  3. Tăng.

Chia động từ crescere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: cresciutoDanh động từ: crescendo

Hiện tại presente

  • io cresco
  • tu cresci
  • lui/lei cresce
  • noi cresciamo
  • voi crescete
  • loro crescono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono cresciuto/a
  • tu sei cresciuto/a
  • lui/lei è cresciuto/a
  • noi siamo cresciuti/e
  • voi siete cresciuti/e
  • loro sono cresciuti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io crescevo
  • tu crescevi
  • lui/lei cresceva
  • noi crescevamo
  • voi crescevate
  • loro crescevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io crebbi
  • tu crescesti
  • lui/lei crebbe
  • noi crescemmo
  • voi cresceste
  • loro crebbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io crescerò
  • tu crescerai
  • lui/lei crescerà
  • noi cresceremo
  • voi crescerete
  • loro cresceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io crescerei
  • tu cresceresti
  • lui/lei crescerebbe
  • noi cresceremmo
  • voi crescereste
  • loro crescerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cresca
  • che tu cresca
  • che lui/lei cresca
  • che noi cresciamo
  • che voi cresciate
  • che loro crescano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io crescessi
  • che tu crescessi
  • che lui/lei crescesse
  • che noi crescessimo
  • che voi cresceste
  • che loro crescessero

Mệnh lệnh imperativo

  • cresci! (tu)
  • cresca! (lei)
  • cresciamo! (noi)
  • crescete! (voi)
  • crescano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của crescere

Câu ví dụ với crescere

  • Lui è cresciuto in Australia. Cậu ấy lớn lên ở Australia.Tatoeba #1438905
  • Sono nato e cresciuto a Tokyo. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860588
  • E lo crescerai in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380577
  • E la crescerai in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380578
  • E lo crescerà in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380579
  • E la crescerà in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380580
  • E lo crescerete in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380581
  • E la crescerete in tre giorni? Và bạn tính trồng nó trong 3 ngày? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2380582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow, to increase, to expand; to progress; to increase; to grow, to cultivate

Câu hỏi thường gặp

crescere nghĩa là gì?

crescere (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên, nuôi lớn, nuôi.

Chia động từ crescere ở thì hiện tại thế nào?

io cresco, tu cresci, lui/lei cresce, noi cresciamo, voi crescete, loro crescono. Phân từ quá khứ: cresciuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.