TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crepare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kreˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

crepare nghĩa là chết, mất.

Nghĩa của crepare

Động từ

  1. Thô tục Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.

Chia động từ crepare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: crepatoDanh động từ: crepando

Hiện tại presente

  • io crepo
  • tu crepi
  • lui/lei crepa
  • noi crepiamo
  • voi crepate
  • loro crepano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono crepato/a
  • tu sei crepato/a
  • lui/lei è crepato/a
  • noi siamo crepati/e
  • voi siete crepati/e
  • loro sono crepati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io crepavo
  • tu crepavi
  • lui/lei crepava
  • noi crepavamo
  • voi crepavate
  • loro crepavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io crepai
  • tu crepasti
  • lui/lei crepò
  • noi crepammo
  • voi crepaste
  • loro creparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io creperò
  • tu creperai
  • lui/lei creperà
  • noi creperemo
  • voi creperete
  • loro creperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io creperei
  • tu creperesti
  • lui/lei creperebbe
  • noi creperemmo
  • voi crepereste
  • loro creperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io crepi
  • che tu crepi
  • che lui/lei crepi
  • che noi crepiamo
  • che voi crepiate
  • che loro crepino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io crepassi
  • che tu crepassi
  • che lui/lei crepasse
  • che noi crepassimo
  • che voi crepaste
  • che loro crepassero

Mệnh lệnh imperativo

  • crepa! (tu)
  • crepi! (lei)
  • crepiamo! (noi)
  • crepate! (voi)
  • crepino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crepare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với crepare

  • C'era una crepa nello specchio. Có vết nứt trên tấm gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8093691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crack; to no longer be able to contain or tolerate; to burst [with di or da ‘from (an emotion, sensation, etc.)’]; to croak, to die (typically of animals)

Câu hỏi thường gặp

crepare nghĩa là gì?

crepare (động từ) nghĩa là chết, mất.

Chia động từ crepare ở thì hiện tại thế nào?

io crepo, tu crepi, lui/lei crepa, noi crepiamo, voi crepate, loro crepano. Phân từ quá khứ: crepato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.