TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

morire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/moˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

morire nghĩa là chết, mất, tử vong.

Nghĩa của morire

Động từ

  1. Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.

Danh từ · giống đực

  1. Chết, tử vong.

Chia động từ morire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: mortoDanh động từ: morendo

Hiện tại presente

  • io muoio
  • tu muori
  • lui/lei muore
  • noi moriamo
  • voi morite
  • loro muoiono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono morto/a
  • tu sei morto/a
  • lui/lei è morto/a
  • noi siamo morti/e
  • voi siete morti/e
  • loro sono morti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io morivo
  • tu morivi
  • lui/lei moriva
  • noi morivamo
  • voi morivate
  • loro morivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io morii
  • tu moristi
  • lui/lei morì
  • noi morimmo
  • voi moriste
  • loro morirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io morirò
  • tu morirai
  • lui/lei morirà
  • noi moriremo
  • voi morirete
  • loro moriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io morirei
  • tu moriresti
  • lui/lei morirebbe
  • noi moriremmo
  • voi morireste
  • loro morirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io muoia
  • che tu muoia
  • che lui/lei muoia
  • che noi moriamo
  • che voi moriate
  • che loro muoiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io morissi
  • che tu morissi
  • che lui/lei morisse
  • che noi morissimo
  • che voi moriste
  • che loro morissero

Mệnh lệnh imperativo

  • muori! (tu)
  • muoia! (lei)
  • moriamo! (noi)
  • morite! (voi)
  • muoiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với morire

  • Muoio di fame! Tôi đói quá rồi!Tatoeba #4458
  • Padre, salvami! Non voglio morire! Non voglio morire! Bố ơi cứu con! Con không muốn chết! Con không muốn chết! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106455
  • Mary sentiva che stava per morire. Mary cảm thấy mình sắp chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530347
  • Sarei potuto morire. Tôi có thể đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5224246
  • Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
  • Sono dieci anni che lui è morto. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802059
  • Tom è morto quando aveva novantasette anni. Tom đã mất vào năm 97 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615699
  • Lui è morto di una morte triste. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ death
  • Động từ to die; to kill [auxiliary avere]; (normally only participially)

Câu hỏi thường gặp

morire nghĩa là gì?

morire (động từ, danh từ) nghĩa là chết, mất, tử vong.

Chia động từ morire ở thì hiện tại thế nào?

io muoio, tu muori, lui/lei muore, noi moriamo, voi morite, loro muoiono. Phân từ quá khứ: morto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.