morire
morire nghĩa là chết, mất, tử vong.
Nghĩa của morire
Động từ
- Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch.
Danh từ · giống đực
- Chết, tử vong.
Chia động từ morire
Hiện tại presente
- io muoio
- tu muori
- lui/lei muore
- noi moriamo
- voi morite
- loro muoiono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono morto/a
- tu sei morto/a
- lui/lei è morto/a
- noi siamo morti/e
- voi siete morti/e
- loro sono morti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io morivo
- tu morivi
- lui/lei moriva
- noi morivamo
- voi morivate
- loro morivano
Quá khứ xa passato remoto
- io morii
- tu moristi
- lui/lei morì
- noi morimmo
- voi moriste
- loro morirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io morirò
- tu morirai
- lui/lei morirà
- noi moriremo
- voi morirete
- loro moriranno
Điều kiện condizionale presente
- io morirei
- tu moriresti
- lui/lei morirebbe
- noi moriremmo
- voi morireste
- loro morirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io muoia
- che tu muoia
- che lui/lei muoia
- che noi moriamo
- che voi moriate
- che loro muoiano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io morissi
- che tu morissi
- che lui/lei morisse
- che noi morissimo
- che voi moriste
- che loro morissero
Mệnh lệnh imperativo
- muori! (tu)
- muoia! (lei)
- moriamo! (noi)
- morite! (voi)
- muoiano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với morire
- Muoio di fame! Tôi đói quá rồi!Tatoeba #4458
- Padre, salvami! Non voglio morire! Non voglio morire! Bố ơi cứu con! Con không muốn chết! Con không muốn chết! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3106455
- Mary sentiva che stava per morire. Mary cảm thấy mình sắp chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530347
- Sarei potuto morire. Tôi có thể đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5224246
- Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
- Sono dieci anni che lui è morto. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802059
- Tom è morto quando aveva novantasette anni. Tom đã mất vào năm 97 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615699
- Lui è morto di una morte triste. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ death
- Động từ to die; to kill [auxiliary avere]; (normally only participially)
Câu hỏi thường gặp
morire nghĩa là gì?
morire (động từ, danh từ) nghĩa là chết, mất, tử vong.
Chia động từ morire ở thì hiện tại thế nào?
io muoio, tu muori, lui/lei muore, noi moriamo, voi morite, loro muoiono. Phân từ quá khứ: morto.