TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

moro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il moro · số nhiều: i mori

moro nghĩa là dâu, dâu tằm.

Nghĩa của moro

Danh từ · giống đực

  1. Dâu, dâu tằm, dâu ta.

Dạng từ của moro

Giống cáimora
Giống cái số nhiềumore

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mulberry tree; Moor; dark-haired person; dark-skinned person, black person
  • Tính từ Moorish; dark-haired; dark

Câu hỏi thường gặp

moro nghĩa là gì?

moro (danh từ) nghĩa là dâu, dâu tằm.

moro là giống đực hay giống cái?

moro là danh từ giống đực: il moro, số nhiều i mori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.