moro
/ˈmɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il moro · số nhiều: i mori
moro nghĩa là dâu, dâu tằm.
Nghĩa của moro
Danh từ · giống đực
- Dâu, dâu tằm, dâu ta.
Dạng từ của moro
| Giống cái | mora |
| Giống cái số nhiều | more |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mulberry tree; Moor; dark-haired person; dark-skinned person, black person
- Tính từ Moorish; dark-haired; dark
Câu hỏi thường gặp
moro nghĩa là gì?
moro (danh từ) nghĩa là dâu, dâu tằm.
moro là giống đực hay giống cái?
moro là danh từ giống đực: il moro, số nhiều i mori.