TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mortale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/morˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

mortale nghĩa là có chết.

Nghĩa của mortale

Tính từ

  1. Có chết.

Dạng từ của mortale

Số nhiềumortali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mortale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mortale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mortal, transitory, transient (that must die); mortal, fatal, lethal, deadly, deathly (causing death); deathlike, deadly, deathly
  • Danh từ mortal

Câu hỏi thường gặp

mortale nghĩa là gì?

mortale (tính từ) nghĩa là có chết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.