TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peccato mortale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peccato mortale · số nhiều: i peccati mortali

peccato mortale nghĩa là tội trọng.

Nghĩa của peccato mortale

Danh từ · giống đực

  1. Tội trọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mortal sin

Câu hỏi thường gặp

peccato mortale nghĩa là gì?

peccato mortale (danh từ) nghĩa là tội trọng.

peccato mortale là giống đực hay giống cái?

peccato mortale là danh từ giống đực: il peccato mortale, số nhiều i peccati mortali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.