peccatore
/pek.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il peccatore · số nhiều: i peccatori
peccatore nghĩa là tội nhân, người có tội, người phạm tội.
Nghĩa của peccatore
Danh từ · giống đực
- Tội nhân, người có tội, người phạm tội.
Dạng từ của peccatore
| Giống cái | peccatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sinner
Câu hỏi thường gặp
peccatore nghĩa là gì?
peccatore (danh từ) nghĩa là tội nhân, người có tội, người phạm tội.
peccatore là giống đực hay giống cái?
peccatore là danh từ giống đực: il peccatore, số nhiều i peccatori.