TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peccatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pek.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peccatore · số nhiều: i peccatori

peccatore nghĩa là tội nhân, người có tội, người phạm tội.

Nghĩa của peccatore

Danh từ · giống đực

  1. Tội nhân, người có tội, người phạm tội.

Dạng từ của peccatore

Giống cáipeccatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sinner

Câu hỏi thường gặp

peccatore nghĩa là gì?

peccatore (danh từ) nghĩa là tội nhân, người có tội, người phạm tội.

peccatore là giống đực hay giống cái?

peccatore là danh từ giống đực: il peccatore, số nhiều i peccatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.