pecora
/ˈpɛ.ko.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pecora · số nhiều: le pecore
pecora nghĩa là cừu, cừu cái.
Nghĩa của pecora
Danh từ · giống cái
- Cừu.
- Cừu cái.
Họ từ của pecora
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheep (animal); ewe; its meat (raw or cooked), its skin or its fur; tame, meek animal; sheep (shy, gullible person), milksop; prostitute; a religious adherent, a member of a congregation or religious community
Câu hỏi thường gặp
pecora nghĩa là gì?
pecora (danh từ) nghĩa là cừu, cừu cái.
pecora là giống đực hay giống cái?
pecora là danh từ giống cái: la pecora, số nhiều le pecore.