TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pecora

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɛ.ko.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pecora · số nhiều: le pecore

pecora nghĩa là cừu, cừu cái.

Nghĩa của pecora

Danh từ · giống cái

  1. Cừu.
  2. Cừu cái.

Họ từ của pecora

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheep (animal); ewe; its meat (raw or cooked), its skin or its fur; tame, meek animal; sheep (shy, gullible person), milksop; prostitute; a religious adherent, a member of a congregation or religious community

Câu hỏi thường gặp

pecora nghĩa là gì?

pecora (danh từ) nghĩa là cừu, cừu cái.

pecora là giống đực hay giống cái?

pecora là danh từ giống cái: la pecora, số nhiều le pecore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.