TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pedina

danh từ giống cái
/peˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pedina · số nhiều: le pedine

pedina nghĩa là tốt, chốt, con rối, bù nhìn.

Nghĩa của pedina

Danh từ · giống cái

  1. Tốt, chốt.
  2. Con rối, bù nhìn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pawn; pawn (someone who is being manipulated); draughtsman/checkers piece; puppet

Câu hỏi thường gặp

pedina nghĩa là gì?

pedina (danh từ) nghĩa là tốt, chốt, con rối, bù nhìn.

pedina là giống đực hay giống cái?

pedina là danh từ giống cái: la pedina, số nhiều le pedine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.