pedina
danh từ giống cái
/peˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pedina · số nhiều: le pedine
pedina nghĩa là tốt, chốt, con rối, bù nhìn.
Nghĩa của pedina
Danh từ · giống cái
- Tốt, chốt.
- Con rối, bù nhìn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pawn; pawn (someone who is being manipulated); draughtsman/checkers piece; puppet
Câu hỏi thường gặp
pedina nghĩa là gì?
pedina (danh từ) nghĩa là tốt, chốt, con rối, bù nhìn.
pedina là giống đực hay giống cái?
pedina là danh từ giống cái: la pedina, số nhiều le pedine.