TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agnello

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aɲˈɲɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'agnello · số nhiều: gli agnelli

agnello nghĩa là cừu con, cừu non.

Nghĩa của agnello

Danh từ · giống đực

  1. Cừu con, cừu non.

Dạng từ của agnello

Giống cáiagnella

Câu ví dụ với agnello

  • Diffida del lupo travestito da agnello. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2003353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamb

Câu hỏi thường gặp

agnello nghĩa là gì?

agnello (danh từ) nghĩa là cừu con, cừu non.

agnello là giống đực hay giống cái?

agnello là danh từ giống đực: l'agnello, số nhiều gli agnelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.