TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pecoraio

danh từ giống đực
/pe.koˈra.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pecoraio · số nhiều: i pecorai

pecoraio nghĩa là người chăn cừu.

Nghĩa của pecoraio

Danh từ · giống đực

  1. Người chăn cừu.

Dạng từ của pecoraio

Giống cáipecoraia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pecoraio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shepherd

Câu hỏi thường gặp

pecoraio nghĩa là gì?

pecoraio (danh từ) nghĩa là người chăn cừu.

pecoraio là giống đực hay giống cái?

pecoraio là danh từ giống đực: il pecoraio, số nhiều i pecorai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.