TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peccato

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pekˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peccato · số nhiều: i peccati

peccato nghĩa là tội, tội lỗi, tiếc quá, chán thế.

Cũng là một dạng biến đổi của peccare — Phạm tội.

Nghĩa của peccato

Danh từ · giống đực

  1. Tội, tội lỗi.

Thán từ

  1. Tiếc quá, chán thế, chán nhỉ.
  2. Đáng tiếc.

Họ từ của peccato

Cụm từ, thành ngữ với peccato

Câu ví dụ với peccato

  • È un peccato quando qualcuno muore. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946313
  • È un peccato quando muore qualcuno. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2874851
  • È un peccato che nessuno ti sia venuto incontro alla stazione. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sin; bummer, pity
  • Thán từ what a shame!; what a pity!; too bad!

Câu hỏi thường gặp

peccato nghĩa là gì?

peccato (danh từ, thán từ) nghĩa là tội, tội lỗi, tiếc quá, chán thế.

peccato là giống đực hay giống cái?

peccato là danh từ giống đực: il peccato, số nhiều i peccati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.