TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peccare

/pekˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

peccare nghĩa là phạm tội.

Nghĩa của peccare

Động từ

  1. Phạm tội.

Chia động từ peccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: peccatoDanh động từ: peccando

Hiện tại presente

  • io pecco
  • tu pecchi
  • lui/lei pecca
  • noi pecchiamo
  • voi peccate
  • loro peccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho peccato
  • tu hai peccato
  • lui/lei ha peccato
  • noi abbiamo peccato
  • voi avete peccato
  • loro hanno peccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io peccavo
  • tu peccavi
  • lui/lei peccava
  • noi peccavamo
  • voi peccavate
  • loro peccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io peccai
  • tu peccasti
  • lui/lei peccò
  • noi peccammo
  • voi peccaste
  • loro peccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io peccherò
  • tu peccherai
  • lui/lei peccherà
  • noi peccheremo
  • voi peccherete
  • loro peccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io peccherei
  • tu peccheresti
  • lui/lei peccherebbe
  • noi peccheremmo
  • voi pecchereste
  • loro peccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pecchi
  • che tu pecchi
  • che lui/lei pecchi
  • che noi pecchiamo
  • che voi pecchiate
  • che loro pecchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io peccassi
  • che tu peccassi
  • che lui/lei peccasse
  • che noi peccassimo
  • che voi peccaste
  • che loro peccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pecca! (tu)
  • pecchi! (lei)
  • pecchiamo! (noi)
  • peccate! (voi)
  • pecchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sin

Câu hỏi thường gặp

peccare nghĩa là gì?

peccare (động từ) nghĩa là phạm tội.

Chia động từ peccare ở thì hiện tại thế nào?

io pecco, tu pecchi, lui/lei pecca, noi pecchiamo, voi peccate, loro peccano. Phân từ quá khứ: peccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.