pazzo
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
pazzo nghĩa là điên, cuồng.
Nghĩa của pazzo
Tính từ
- Điên, cuồng, điên rồ, khùng.
Dạng từ của pazzo
| Giống cái số ít | pazza |
| Giống đực số nhiều | pazzi |
| Giống cái số nhiều | pazze |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pazzo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pazzo
- In un pazzo mondo solo i pazzi sono normali. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2231619
- Stai guidando come un pazzo! Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450606
- Sta guidando come un pazzo! Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450609
- Preferisco essere pazzo che triste. Tôi thà điên còn hơn buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244358
- Va pazzo per il baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405726
- La maggior parte delle persone pensa che io sia pazzo. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632225
- L'ultima persona a cui ho raccontato la mia idea ha pensato che io fossi pazzo. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734900
- Sei pazzo? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crazy, insane, mad
- Danh từ madman
Câu hỏi thường gặp
pazzo nghĩa là gì?
pazzo (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.