TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

matto

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmat.to/ giọng máy của trình duyệt

matto nghĩa là điên, cuồng, điên rồ, khùng.

Nghĩa của matto

Tính từ

  1. Điên, cuồng.
  2. Điên rồ, khùng.

Dạng từ của matto

Giống cái số ítmatta
Giống đực số nhiềumatti
Giống cái số nhiềumatte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matto

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với matto

Câu ví dụ với matto

  • Va matto per il baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405725
  • Scacco matto. Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4890981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mad, crazy
  • Danh từ madman

Câu hỏi thường gặp

matto nghĩa là gì?

matto (tính từ) nghĩa là điên, cuồng, điên rồ, khùng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.