TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scacco matto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scacco matto · số nhiều: gli scacchi matti

scacco matto nghĩa là chiếu hết, chiếu bí.

Nghĩa của scacco matto

Danh từ · giống đực

  1. Chiếu hết, chiếu bí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ checkmate

Câu hỏi thường gặp

scacco matto nghĩa là gì?

scacco matto (danh từ) nghĩa là chiếu hết, chiếu bí.

scacco matto là giống đực hay giống cái?

scacco matto là danh từ giống đực: lo scacco matto, số nhiều gli scacchi matti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.