TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mattino

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/matˈti.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mattino · số nhiều: i mattini

mattino nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của mattino

Danh từ · giống đực

  1. Buổi sáng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mattino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mattino

  • Non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208140
  • Le ore del mattino hanno l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4575
  • Il mattino ha l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808947
  • Io bevo del caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742688
  • Egli non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208141
  • Si alzi presto al mattino. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1546574
  • Bevo del caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742687
  • Io bevo caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morning

Câu hỏi thường gặp

mattino nghĩa là gì?

mattino (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

mattino là giống đực hay giống cái?

mattino là danh từ giống đực: il mattino, số nhiều i mattini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.