mattino
đi với mạo từ: il mattino · số nhiều: i mattini
mattino nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của mattino
Danh từ · giống đực
- Buổi sáng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mattino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mattino
- Non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208140
- Le ore del mattino hanno l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4575
- Il mattino ha l'oro in bocca. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808947
- Io bevo del caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742688
- Egli non è sempre in ufficio al mattino. Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6208141
- Si alzi presto al mattino. Hãy dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1546574
- Bevo del caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742687
- Io bevo caffè al mattino. Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning
Câu hỏi thường gặp
mattino nghĩa là gì?
mattino (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
mattino là giống đực hay giống cái?
mattino là danh từ giống đực: il mattino, số nhiều i mattini.