mattina
đi với mạo từ: la mattina · số nhiều: le mattine
mattina nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của mattina
Danh từ · giống cái
- Buổi sáng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mattina
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mattina
- Lavoro di mattina. Tôi làm việc vào buổi sáng.Tatoeba #1760855
- Mi sono svegliato alle sei questa mattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500223
- Mi sono svegliata alle sei questa mattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500224
- Alle superiori mi alzavo alle 6 ogni mattina. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624891
- Questa mattina io ho visto un angelo. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2458023
- Io sono buona con te questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622553
- Io sono buono con te questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622555
- Io sono buono con lei questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morning
Câu hỏi thường gặp
mattina nghĩa là gì?
mattina (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
mattina là giống đực hay giống cái?
mattina là danh từ giống cái: la mattina, số nhiều le mattine.