TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mattinata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mat.tiˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mattinata · số nhiều: le mattinate

mattinata nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của mattinata

Danh từ · giống cái

  1. Buổi sáng.

Câu ví dụ với mattinata

  • Ah! Che bella mattinata! Ah! Đúng là một buổi sáng đẹp trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10458419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morning; matinée

Câu hỏi thường gặp

mattinata nghĩa là gì?

mattinata (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

mattinata là giống đực hay giống cái?

mattinata là danh từ giống cái: la mattinata, số nhiều le mattinate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.