sette peccati capitali
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sette peccati capitali
sette peccati capitali nghĩa là bảy mối tội đầu.
Nghĩa của sette peccati capitali
Danh từ · giống đực
- Bảy mối tội đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seven deadly sins
Câu hỏi thường gặp
sette peccati capitali nghĩa là gì?
sette peccati capitali (danh từ) nghĩa là bảy mối tội đầu.
sette peccati capitali là giống đực hay giống cái?
sette peccati capitali là danh từ giống đực: il sette peccati capitali.