TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sette peccati capitali

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sette peccati capitali

sette peccati capitali nghĩa là bảy mối tội đầu.

Nghĩa của sette peccati capitali

Danh từ · giống đực

  1. Bảy mối tội đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seven deadly sins

Câu hỏi thường gặp

sette peccati capitali nghĩa là gì?

sette peccati capitali (danh từ) nghĩa là bảy mối tội đầu.

sette peccati capitali là giống đực hay giống cái?

sette peccati capitali là danh từ giống đực: il sette peccati capitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.