TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

settembre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/setˈtɛm.bre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il settembre

settembre nghĩa là tháng chín.

Nghĩa của settembre

Danh từ · giống đực

  1. Tháng chín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ September

Câu hỏi thường gặp

settembre nghĩa là gì?

settembre (danh từ) nghĩa là tháng chín.

settembre là giống đực hay giống cái?

settembre là danh từ giống đực: il settembre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.