settentrionale
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/set.ten.trjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
settentrionale nghĩa là bắc.
Nghĩa của settentrionale
Tính từ
- Bắc.
Dạng từ của settentrionale
| Số nhiều | settentrionali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với settentrionale
Trái nghĩa
Họ từ của settentrionale
Cụm từ, thành ngữ với settentrionale
- Europa settentrionale — Bắc âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ north; northern, northerly
- Danh từ northerner; northern Italian
Câu hỏi thường gặp
settentrionale nghĩa là gì?
settentrionale (tính từ) nghĩa là bắc.