TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

settentrione

danh từ giống đực
/set.tenˈtrjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il settentrione · số nhiều: i settentrioni

settentrione nghĩa là phía bắc, hướng bắc.

Nghĩa của settentrione

Danh từ · giống đực

  1. Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với settentrione

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của settentrione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ north; North (northern region)

Câu hỏi thường gặp

settentrione nghĩa là gì?

settentrione (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc.

settentrione là giống đực hay giống cái?

settentrione là danh từ giống đực: il settentrione, số nhiều i settentrioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.