settentrione
danh từ giống đực
/set.tenˈtrjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il settentrione · số nhiều: i settentrioni
settentrione nghĩa là phía bắc, hướng bắc.
Nghĩa của settentrione
Danh từ · giống đực
- Phía bắc, hướng bắc, bắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với settentrione
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của settentrione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ north; North (northern region)
Câu hỏi thường gặp
settentrione nghĩa là gì?
settentrione (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc.
settentrione là giống đực hay giống cái?
settentrione là danh từ giống đực: il settentrione, số nhiều i settentrioni.