TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nord

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔrd/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nord

nord nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Nghĩa của nord

Danh từ · giống đực

  1. Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nord

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nord

  • Le bussole indicano il nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751585
  • Si diriga a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671018
  • Dirigiti a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671017
  • Dirigetevi a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ north
  • Tính từ northern

Câu hỏi thường gặp

nord nghĩa là gì?

nord (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

nord là giống đực hay giống cái?

nord là danh từ giống đực: il nord.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.