nord
đi với mạo từ: il nord
nord nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
Nghĩa của nord
Danh từ · giống đực
- Phía bắc, hướng bắc, bắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nord
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nord
- Le bussole indicano il nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751585
- Si diriga a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671018
- Dirigiti a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671017
- Dirigetevi a nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7671019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ north
- Tính từ northern
Câu hỏi thường gặp
nord nghĩa là gì?
nord (danh từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.
nord là giống đực hay giống cái?
nord là danh từ giống đực: il nord.