mezzanotte
đi với mạo từ: la mezzanotte · số nhiều: le mezzenotti
mezzanotte nghĩa là nửa đêm, đêm, phía bắc, hướng bắc.
Nghĩa của mezzanotte
Danh từ · giống cái
- Nửa đêm, đêm.
- Từ cổ Phía bắc, hướng bắc, bắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mezzanotte
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với mezzanotte
- Il bar è aperto fino a mezzanotte. Quán bar mở cửa đến nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11702984
- Tom se n'è andato a mezzanotte. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787079
- Tom se ne andò a mezzanotte. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787080
- Tom è morto intorno a mezzanotte. Tom chết vào khoảng nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557903
- Tom è partito a mezzanotte. Tom rời đi sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480447
- Tom è morto verso mezzanotte. Tom chết vào khoảng nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557901
- Tom è arrivato dopo mezzanotte. Tom đến sau nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5114274
- Tom è arrivato a mezzanotte. Tom đã đến lúc nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midnight; north
Câu hỏi thường gặp
mezzanotte nghĩa là gì?
mezzanotte (danh từ) nghĩa là nửa đêm, đêm, phía bắc, hướng bắc.
mezzanotte là giống đực hay giống cái?
mezzanotte là danh từ giống cái: la mezzanotte, số nhiều le mezzenotti.