mezza
đi với mạo từ: la mezza · số nhiều: le mezze
mezza nghĩa là rưỡi.
Cũng là một dạng biến đổi của mezzo — Giữa, trung tâm.
Nghĩa của mezza
Danh từ · giống cái
- Rưỡi.
Câu ví dụ với mezza
- È tardi. Aspettiamo fino alle cinque e mezza. Muộn rồi. Chúng ta hãy chờ đến 5 giờ rưỡi.Tatoeba #1762766
- Ma sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504673
- Però sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504674
- Abbiamo chiamato la barca Mezza Luna. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634496
- Per piacere, vieni dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316500
- Per favore, vieni dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316501
- Per piacere, venite dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316502
- Per favore, venite dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-hour; half past (an hour), especially 12:30 (lunchtime)
Câu hỏi thường gặp
mezza nghĩa là gì?
mezza (danh từ) nghĩa là rưỡi.
mezza là giống đực hay giống cái?
mezza là danh từ giống cái: la mezza, số nhiều le mezze.