TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mezza

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛd.d͡za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mezza · số nhiều: le mezze

mezza nghĩa là rưỡi.

Cũng là một dạng biến đổi của mezzo — Giữa, trung tâm.

Nghĩa của mezza

Danh từ · giống cái

  1. Rưỡi.

Câu ví dụ với mezza

  • È tardi. Aspettiamo fino alle cinque e mezza. Muộn rồi. Chúng ta hãy chờ đến 5 giờ rưỡi.Tatoeba #1762766
  • Ma sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504673
  • Però sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504674
  • Abbiamo chiamato la barca Mezza Luna. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634496
  • Per piacere, vieni dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316500
  • Per favore, vieni dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316501
  • Per piacere, venite dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316502
  • Per favore, venite dopo le due e mezza. Hãy đến sau 2 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half-hour; half past (an hour), especially 12:30 (lunchtime)

Câu hỏi thường gặp

mezza nghĩa là gì?

mezza (danh từ) nghĩa là rưỡi.

mezza là giống đực hay giống cái?

mezza là danh từ giống cái: la mezza, số nhiều le mezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.